haver

/'heivə/
danh từ
  1. (Ê-cốt) ((thường) số nhiều) chuyện nhảm nhí, chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn
nội động từ
  1. (Ê-cốt) nói nhảm nhí, nói lăng nhăng, nói vớ vẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "haver"

haver
A man dismisses his friend's haver with a wave of his hand.