heurter

ngoại động từ
  1. đụng, va
    • Voiture qui heurte un passant
      xe va phải người qua đường
  2. (nghĩa bóng) đụng chạm đến, xúc phạm
    • Heurter l'amour-propre
      xúc phạm lòng tự ái
    • heurter de front
      công kích thẳng thừng
nội động từ
  1. đụng va
    • Heurter contre un caillou
      va phải hòn đá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "heurter"