heyday

/'heidei/
Học thuật
Thân thiện
heyday

The company's heyday was in the 1990s, when it launched its most popular products.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời cực thịnh, thời hoàng kim: Giai đoạn đỉnh cao nhất về sự phát triển, thịnh vượng, thành công hoặc phổ biến của một người, một nhóm, một tổ chức, hay một hiện tượng.
    • Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân: Giai đoạn một người nhiều sức lực, năng lượng sự nhiệt huyết nhất, thường khi còn trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The 1990s were the heyday of boy bands. (Những năm 1990 thời hoàng kim của các nhóm nhạc nam.)
    • The company reached its heyday in the early 2000s. (Công ty đạt đến thời cực thịnh vào đầu những năm 2000.)
    • In the heyday of his career, he was the most famous actor in the country. (Vào thời đỉnh cao sự nghiệp, ông ấy diễn viên nổi tiếng nhất nước.)
    • She often reminisces about the heyday of her youth. ( ấy thường hoài niệm về thời thanh xuân sung sức của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in one's heyday": đangtrong thời kỳ cực thịnh, đỉnh cao.

    • The ancient city was in its heyday as a major trading center. (Thành phố cổ đại đangthời kỳ hoàng kim với vai trò một trung tâm thương mại lớn.)
  • "the heyday of something": thời kỳ đỉnh cao của một cái đó.

    • This book explores the heyday of silent cinema. (Cuốn sách này khám phá thời hoàng kim của điện ảnh câm.)
Biến thể từ gần giống
  • Prime (n): thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ tốt nhất.

    • He is an athlete in his prime. (Anh ấy một vận động viên đangthời kỳ đỉnh cao.)
  • Zenith (n): đỉnh cao, cực điểm (thường dùng cho quyền lực, thành công).

    • The empire was at its zenith. (Đế chế đangđỉnh cao quyền lực.)
  • Pinnacle (n): đỉnh điểm, chóp đỉnh của thành công.

    • Winning the award was the pinnacle of her career. (Giành được giải thưởng đỉnh cao sự nghiệp của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Golden age: thời đại hoàng kim.
  • Peak: đỉnh điểm, thời kỳ đỉnh cao.
  • Bloom: thời kỳ tươi đẹp, rực rỡ nhất (thường dùng cho tuổi trẻ).
Từ trái nghĩa
  • Decline: thời kỳ suy tàn, suy giảm.
  • Nadir: điểm thấp nhất.
  • Doldrums: thời kỳ trì trệ, ảm đạm.
heyday

The company's heyday was in the 1990s, when it launched its most popular products.

danh từ
  1. thời cực thịnh, thời hoàng kim
  2. thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
    • in the heyday of youth
      lúc tuổi thanh xuân sung sức

Từ gần giống

Từ chứa "heyday"