blossom

/'blɔsəm/
Học thuật
Thân thiện
blossom

The cherry tree is covered in pink blossom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoa (của cây ăn quả): Chỉ những bông hoa, đặc biệt của các loại cây ăn quả như táo, anh đào, .
    • Sự nở hoa, thời kỳ ra hoa: Giai đoạn cây cối trổ nhiều hoa.
    • (Nghĩa bóng) Sự phát triển đầy hứa hẹn, thời kỳ đẹp nhất: Dùng để von về giai đoạn phát triển rực rỡ, đạt đến đỉnh cao của tiềm năng.
  2. Nội động từ:

    • Ra hoa, trổ hoa: Hành động của cây cối khi nở hoa.
    • (Nghĩa bóng) Phát triển mạnh mẽ, nở rộ: Chỉ sự phát triển thành công rực rỡ của một người, tài năng, mối quan hệ hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The apple trees are covered in pink blossom. (Những cây táo phủ đầy hoa màu hồng.)
    • She is in the full blossom of her youth. ( ấy đangthời kỳ rực rỡ nhất của tuổi thanh xuân.)
  • Nội động từ:

    • The cherry trees will blossom in April. (Những cây anh đào sẽ ra hoa vào tháng .)
    • Her talent for painting blossomed under the guidance of a great teacher. (Tài năng hội họa của ấy đã nở rộ dưới sự hướng dẫn của một giáo viên tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in blossom": đang nở hoa, đangthời kỳ đẹp nhất.

    • The orchard is in blossom, attracting many bees. (Vườn cây ăn quả đang nở hoa, thu hút rất nhiều ong.)
  • "to blossom into something": phát triển thành một thứ đó tốt đẹp hoặc thành công.

    • Their friendship blossomed into a lasting love. (Tình bạn của họ đã phát triển thành một tình yêu lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Blossomy (tính từ): nhiều hoa, tràn đầy hoa.
    • The blossomy branches swayed in the breeze. (Những cành cây đầy hoa đung đưa trong làn gió nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bloom (hoa, sự nở hoa), Flower (hoa), Prime (thời kỳ đỉnh cao).
  • Động từ: Bloom (nở hoa), Flourish (phát triển mạnh, hưng thịnh), Thrive (phát đạt, phát triển tốt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blossom out: Phát triển đầy đủ hoặc trở nên tự tin, rạng rỡ hơn.
    • She has really blossomed out since starting university. ( ấy thực sự đã nở rộ kể từ khi bắt đầu học đại học.)
Thành ngữ liên quan
  • "To nip something in the blossom": Ngăn chặn điều đó ngay từ khi mới bắt đầu, chưa kịp phát triển. (Biến thể của thành ngữ phổ biến hơn "nip in the bud" - ngăn chặn từ trong trứng nước).
    • The teacher nipped the bad behavior in the blossom. (Giáo viên đã ngăn chặn hành vi xấu ngay từ lúc mới manh nha.)
blossom

The cherry tree is covered in pink blossom.

danh từ
  1. hoa (của cây ăn quả)
    • in blossom
      đang ra hoa
  2. (nghĩa bóng) sự hứa hẹn, niềm hy vọng
nội động từ
  1. ra hoa, trổ hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))