hon.

/ɔn/
danh từ
  1. ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) của honourable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hon."

hon.
The Hon. member addressed the assembly from the podium.