horde

/hɔ:d/
danh từ giống cái
  1. bộ lạc du mục
  2. bầy,
    • Horde de brigands
      kẻ cướp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "horde"

Từ có nhắc đến "horde"

horde
Une horde de chevaux sauvages traverse la steppe.