horde

/hɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
horde

Une horde de chevaux sauvages traverse la steppe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bộ lạc du mục: Chỉ một nhóm người, thườngcác chiến binh, sống du cư di chuyển cùng nhau.
    • Bầy, , đám đông: Chỉ một nhóm người rất đông, thường di chuyển hoặc hành động cùng nhau, mang sắc thái tiêu cực (hỗn loạn, đe dọa).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les Huns étaient une horde de guerriers nomades. (Người Hungmột bộ lạc du mục của các chiến binh.)
    • Une horde de touristes a envahi la petite ville. (Một đám đông khách du lịch đã tràn vào thị trấn nhỏ.)
    • Horde de brigands. ( kẻ cướp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arriver en horde": Đến ồ ạt, đến thành từng đám đông.

    • Les manifestants sont arrivés en horde. (Những người biểu tình đã đến ồ ạt.)
  • "Une horde de...": Một đám đông (thứ đó), thường dùng với nghĩa phóng đại, ẩn dụ.

    • J'ai reçu une horde de courriels ce matin. (Tôi đã nhận được một "" email sáng nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Hordé, e (tính từ): (Hiếm dùng) Được tập hợp thành bầy, thành đám.
  • Horde không biến thể động từ phổ biến. Từ này chủ yếu được dùng như một danh từ.
Từ đồng nghĩa
  • Foule (n.f): Đám đông (nghĩa trung tính hơn).
  • Multitude (n.f): Vô số, đám đông.
  • Troupe (n.f): Bọn, , đoàn (thường dùng cho động vật hoặc với nghĩa xấu).
  • Nuée (n.f): Đám, bầy (dùng cho côn trùng, chim; dùng ẩn dụ cho đám đông người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào trong tiếng Pháp cho từ horde, một danh từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Pháp sử dụng trực tiếp từ horde.
horde

Une horde de chevaux sauvages traverse la steppe.

danh từ giống cái
  1. bộ lạc du mục
  2. bầy,
    • Horde de brigands
      kẻ cướp

Từ chứa "horde"

Từ có nhắc đến "horde"