hâle

danh từ giống đực
  1. màu da rám nắng; sự rám nắng
  2. (nông nghiệp) gió hanh tây bắc
  3. (từ ; nghĩa ) sự làm khô héo (do nắng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hâle
Le soleil a donné un beau hâle à son visage.