halle

danh từ giống cái
  1. nơi họp chợ, chợ
  2. (nghĩa rộng) phòng trống rộng; ngôi nhà sơ sài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "halle"

halle
Une halle de marché abrite des étals de fruits et légumes.