hạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bộ phận của quả, có thể nảy mầm thành cây con: Phần nhỏ, thường cứng, nằm bên trong quả, được tạo ra từ noãn của hoa và có khả năng phát triển thành một cây mới.
- Quả khô của một số cây lương thực: Phần thu hoạch được từ các cây ngũ cốc như lúa, ngô, lúa mì.
- Vật thể nhỏ, rắn có hình dạng tương tự: Vật nhỏ, riêng lẻ, có hình dáng giống như một hạt gạo hoặc hạt ngô.
- Giọt nhỏ của chất lỏng: Một lượng rất nhỏ chất lỏng tụ lại thành hình tròn, giống như hạt.
- (Chuyên môn) Hạt cơ bản: (Viết tắt) Chỉ các hạt cơ bản trong vật lý, như hạt electron, hạt proton.
Danh từ (nghĩa khác):
- Đơn vị hành chính cũ: Một khu vực hành chính trong lịch sử, lớn hơn phủ hoặc huyện.
- Đơn vị quản lý chuyên ngành: Khu vực quản lý của một số ngành, gồm nhiều tuyến hoặc khu vực nhỏ hơn.
- Đơn vị trong giáo hội: Một khu vực quản lý tôn giáo, nhỏ hơn địa phận và bao gồm một số xứ đạo.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1):
- Người nông dân đang gieo hạt cải. (Hạt với nghĩa là bộ phận của quả để gieo trồng.)
- Bát cơm có những hạt thóc chưa xay kỹ. (Hạt với nghĩa là quả khô của cây lương thực.)
- Có một hạt sạn trong bát canh. (Hạt với nghĩa là vật thể nhỏ, rắn.)
- Những hạt mưa đầu mùa rơi xuống mái hiên. (Hạt với nghĩa là giọt chất lỏng.)
- Các nhà khoa học nghiên cứu cấu tạo của hạt nguyên tử. (Hạt với nghĩa chuyên môn trong vật lý.)
Danh từ (nghĩa 2):
- Ông ấy từng làm quan đầu hạt. (Hạt với nghĩa là đơn vị hành chính cũ.)
- Cán bộ hạt kiểm lâm tuần tra trong rừng. (Hạt với nghĩa là đơn vị quản lý ngành.)
- Linh mục được bổ nhiệm quản nhiệm một hạt mới. (Hạt với nghĩa là đơn vị trong giáo hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Hạt nhân": (Danh từ) Phần trung tâm, cốt lõi, quan trọng nhất của một sự vật, sự việc hoặc tổ chức. Trong vật lý, chỉ phần trung tâm của nguyên tử.
- Họ là hạt nhân của đội bóng.
- Năng lượng được giải phóng từ phản ứng phân hạt nhân.
"Hạt tiêu": (Danh từ) Chỉ loại gia vị được làm từ quả của cây tiêu, phơi hoặc sấy khô.
- Món súp này cần thêm một chút hạt tiêu.
Biến thể và từ liên quan
- Hạt giống (Danh từ): Hạt được chọn lọc để dùng cho mục đích gieo trồng, nhân giống cây.
- Hạt xoàn / kim cương (Danh từ): Viên đá quý được mài giũa.
- Hạt cườm (Danh từ): Hạt nhỏ bằng thủy tinh, nhựa... dùng để xâu thành chuỗi trang sức hoặc đồ trang trí.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Nhân: (Danh từ) Có thể dùng thay cho "hạt" khi nói về phần bên trong của một số loại quả (ví dụ: nhân đào, nhân mận). Tuy nhiên, "nhân" thường chỉ phần ăn được, còn "hạt" có thể chỉ phần cứng không ăn được.
- Giọt: (Danh từ) Gần nghĩa với "hạt" khi chỉ chất lỏng (ví dụ: giọt nước, giọt mưa). "Giọt" thường dùng cho chất lỏnh chảy thành dòng hoặc nhỏ xuống, còn "hạt" nhấn mạnh hình dáng tròn, tách biệt.
- Hột: (Danh từ) Cách nói khác, thường dùng trong phương ngữ miền Nam, của từ "hạt" (ví dụ: hột xoài, hột gà).
Cụm từ thông dụng
- "Nặng hạt": (Tính từ) Dùng để mô tả hạt mưa to và rơi mạnh.
- Trời đổ một cơn mưa rào nặng hạt.
- "Mẩy hạt": (Tính từ) Chỉ hạt lương thực (như thóc, ngô) đầy đặn, chắc, có năng suất cao.
- Giống lúa này cho bông dài và mẩy hạt.
- "Hạt bụi": (Danh từ) Chỉ những phần tử rất nhỏ của chất rắn bay trong không khí.
- Ánh nắng chiếu xuyên qua cửa sổ, lộ ra vô số hạt bụi li ti.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Gieo hạt nào, gặt hạt ấy": (Thành ngữ) Tương đương với "Gieo nhân nào, gặt quả ấy", ý nói hành động tốt hay xấu sẽ nhận lại kết quả tương ứng.
- "Nhặt hạt sạn": (Thành ngữ) Chỉ việc tìm và phê bình, chỉ ra những chi tiết nhỏ không hay, sai sót trong một tác phẩm, bài viết.
- Công việc của biên tập viên đôi khi là nhặt hạt sạn trong bản thảo.
- 1 d. 1 Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con. Gieo hạt cải. Hạt giống (hạt dùng để gây giống). 2 Quả khô của một số cây lương thực. Hạt thóc. Bắp ngô mẩy hạt. 3 Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Hạt muối. Hạt sạn. Chuỗi hạt. 4 Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Mưa nặng hạt. Không còn hạt nước nào. 5 (chm.). Hạt cơ bản (nói tắt).
- 2 d. 1 Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện. 2 Đơn vị quản lí của một số ngành. Hạt kiểm lâm. Hạt giao thông (gồm nhiều cung). 3 Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.