ickle

/'ikl/
Học thuật
Thân thiện
ickle

A child holds an ickle flower in their hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thân mật, thường dùng trong lời nói với trẻ em):
    • Nhỏ xíu, tí ti, nho nhỏ: Từ dùng để mô tả một thứ đó rất nhỏ bé, đáng yêu, thường dùng khi nói chuyện với hoặc về trẻ em.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Look at your ickle hands! (Nhìn đôi bàn tay tí ti của con xem!)
    • She has an ickle puppy. ( ấy một chú cún con nhỏ xíu.)
    • Would you like an ickle piece of cake? (Con muốn một miếng bánh nhỏ xíu không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để thể hiện sự âu yếm, trìu mến: Từ này thường được người lớn dùng khi nựng trẻ con hoặc nói về những thứ nhỏ bé, dễ thương để thể hiện tình cảm.
    • Come to mummy, my ickle one. (Lại đây với mẹ nào, con yêu nhỏ xíu của mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tickle (động từ): , làm cho buồn cười. (Lưu ý: Đây một từ hoàn toàn khác về nghĩa, chỉ cách phát âm gần giống).
  • Little (tính từ): nhỏ. Đây từ gốc, trang trọng thông dụng hơn, trong khi "ickle" cách nói ngọng nghịu, thân mật dựa trên từ này.
Từ đồng nghĩa
  • Tiny: nhỏ xíu.
  • Teeny-weeny: tí hon, rất nhỏ (cũng từ thân mật).
  • Itsy-bitsy: tí ti, nhỏ xinh (cách nói thân mật khác).
Lưu ý sử dụng
  • "Ickle" một từ rất không trang trọng. chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh gia đình, khi người lớn nói chuyện với trẻ nhỏ, hoặc đôi khi dùng một cách hài hước giữa người lớn với nhau.
  • Từ này bắt nguồn từ cách phát âm ngọng nghịu của trẻ con hoặc người lớn bắt chước trẻ con khi nói từ "little".
ickle

A child holds an ickle flower in their hand.

tính từ
  1. nuây (ậm) khụp tí ti, nho nhỏ