pickle

/'pikl/
danh từ
  1. nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...)
  2. (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp
    • onion pickles
      dưa hành giầm, hành ngâm giấm
    • mango pickles
      xoài ngâm giấm
    • vegetable pickles
      dưa góp
  3. dung dịch axit để tẩy...
  4. hoàn cảnh
    • to be in a sad pickle
      lâm vào hoàn cảnh đáng buồn
  5. đứa bé tinh nghịch
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quạu cọ, người khó chịu

Idioms

  • to have a rod in pickle for somebody
    để sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng
ngoại động từ
  1. giầm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...)
  2. (hàng hải) xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pickle"

Từ có nhắc đến "pickle"

pickle
He found himself in a real pickle when he locked his keys in the car.