idem

/aidem/
phó từ
  1. cũng thế
    • Il est reçu et moi idem
      (thân mật) đỗ, tôi cũng thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "idem"

idem
Il a choisi la glace à la vanille, et moi idem.