ilk

/ilk/
Học thuật
Thân thiện
ilk

He avoids people of that ilk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại, hạng, thứ: Dùng để chỉ một nhóm người hoặc vật cùng đặc điểm, tính chất hoặc phẩm chất, thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc miệt thị.
    • Tên (theo cách dùng cổ ở Scotland): Trong cách dùng cổ của Scotland, "ilk" có thể chỉ việc một người cùng tên với nơihoặc điền trang của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I can't tolerate people of his ilk. (Tôi không thể chịu đựng được những người thuộc hạng như hắn.)
    • Politicians, businessmen, and others of that ilk attended the conference. (Các chính trị gia, doanh nhân những người cùng loại khác đã tham dự hội nghị.)
    • He is not interested in art, music, or anything of that ilk. (Anh ta không quan tâm đến nghệ thuật, âm nhạc hay bất cứ thứ cùng loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of that ilk": Cụm từ cố định, hai nghĩa chính:
    • (Nghĩa phổ biến) Thuộc cùng loại, cùng hạng (với người/vật vừa được nhắc đến).
      • She avoids gossip magazines and publications of that ilk. ( ấy tránh các tạp chí tin đồn những ấn phẩm cùng loại.)
    • (Nghĩa cổ, Scotland) cùng tên (với điền trang hoặc nơi ở).
      • The historical figure was known as Guthrie of that ilk. (Nhân vật lịch sử đó được biết đến với tên Guthrie của chính điền trang Guthrie.)
Biến thể từ gần giống
  • Kind (n): Loại, hạng (nghĩa trung lập phổ biến hơn).
  • Sort (n): Loại, thứ (nghĩa trung lập).
  • Type (n): Kiểu, loại (nghĩa trung lập).
  • Stripe (n): Hạng, loại (thường dùng trong cụm "of a different stripe").
Từ đồng nghĩa
  • Kind: Loại.
  • Sort: Thứ.
  • Type: Kiểu.
  • Variety: Loại.
  • Breed: Giống (thường cho động vật, đôi khi dùng ẩn dụ cho người).
  • Persuasion: Loại, khuynh hướng (trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ilk").

Thành ngữ liên quan
  • Of that ilk: (Như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
  • Of the same ilk: Cùng một giuộc, cùng một loại.
    • They are all of the same ilkarrogant and selfish. (Bọn họ đều cùng một giuộc – kiêu ngạo ích kỷ.)
ilk

He avoids people of that ilk.

tính từ
  1. (Ê-cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ

Idioms

  • of that ilk
    (Ê-cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...)