walk

/wɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
walk

A father and his young daughter walk their dog in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đi bộ, hành động di chuyển bằng chân với tốc độ chậm hoặc trung bình: Chỉ hoạt động di chuyển trong đó ít nhất một chân luôn chạm đất, phân biệt với chạy.
    • Cuộc đi dạo, quãng đường đi bộ: Chỉ việc đi bộ để giải trí, thư giãn hoặc quãng đường có thể đi bộ được.
    • Dáng đi, cách đi: Cách thức đặc trưng một người di chuyển khi đi bộ.
    • Lối đi dành cho người đi bộ: Con đường, lối đi được thiết kế hoặc dùng chủ yếu cho việc đi bộ.
    • Tầng lớp, lĩnh vực (trong xã hội): Thường dùng trong cụm "walks of life", chỉ các nhóm người khác nhau trong xã hội dựa trên nghề nghiệp hoặc địa vị.
  2. Động từ:

    • Đi bộ: Di chuyển bằng chân với tốc độ chậm hoặc bình thường.
    • Dắt, dẫn (người/động vật) đi bộ: Đi cùng hoặc hướng dẫn ai đó/ con vật di chuyển bằng cách đi bộ.
    • Đi lang thang, đi dạo: Đi bộ một cách không mục đích cụ thể hoặc để thư giãn.
    • Sống, cư xử (theo một cách nào đó): (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ lối sống hoặc cách hành xử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • It's a beautiful day for a walk in the park. (Hôm nay một ngày đẹp trời để đi dạo trong công viên.)
    • His house is within a ten-minute walk from the station. (Nhà anh ấy chỉ cách nhà ga một quãng đi bộ mười phút.)
    • You can recognize her by her distinctive walk. (Bạn có thể nhận ra ấy qua dáng đi đặc trưng.)
    • People from all walks of life attended the event. (Người từ mọi tầng lớp trong xã hội đã tham dự sự kiện.)
  • Động từ:

    • I usually walk to work. (Tôi thường đi bộ đến chỗ làm.)
    • She walks her dog every evening. ( ấy dắt chó đi dạo mỗi tối.)
    • He walked the streets alone, lost in thought. (Anh ấy lang thang trên những con phố một mình, chìm đắm trong suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to walk someone off their feet/legs": Làm cho ai đó mệt nhoài phải đi bộ quá nhiều.

    • The tour guide walked us off our feet visiting all the museums. (Hướng dẫn viên đã khiến chúng tôi mệt rã rời phải đi thăm tất cả các bảo tàng.)
  • "to walk the walk": Hành động thực tế phù hợp với những mình nói, chứng minh bằng việc làm.

    • Don't just talk about helping; you need to walk the walk. (Đừng chỉ nói về việc giúp đỡ; anh cần phải hành động thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Walker (n): Người đi bộ; khung tập đi (cho người già, người bệnh).
  • Walking (n/adj): Sự đi bộ; dùng để đi bộ ( dụ: walking shoes - giày đi bộ).
  • Walkable (adj): Có thể đi bộ được ( dụ: a walkable city - một thành phố có thể đi bộ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự đi bộ/dạo): Stroll (cuộc đi dạo thong thả), hike (cuộc đi bộ đường dài).
  • Động từ (đi bộ): Stroll (đi dạo), tread (bước đi, giẫm lên), hike (đi bộ đường dài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Walk away (from): Rời bỏ, bỏ đi (khỏi một tình huống, mối quan hệ).
    • He decided to walk away from the argument. (Anh ấy quyết định bỏ đi khỏi cuộc tranh cãi.)
  • Walk into:
    • Bước vào (một nơi nào đó).
      • She walked into the room confidently. ( ấy tự tin bước vào phòng.)
    • (Không chủ ý) gặp phải, vấp phải (một tình huống).
      • I walked into an embarrassing situation. (Tôi đã vô tình rơi vào một tình huống xấu hổ.)
  • Walk out (on):
    • Bỏ đi, đột ngột rời khỏi.
      • He walked out in the middle of the meeting. (Anh ta bỏ đi giữa cuộc họp.)
    • Bỏ rơi (ai đó).
      • She walked out on her family. ( ấy đã bỏ rơi gia đình mình.)
    • Đình công.
      • The workers walked out to protest low wages. (Công nhân đình công để phản đối mức lương thấp.)
  • Walk through: Hướng dẫn từng bước, diễn tập qua.
    • Let me walk you through the installation process. (Để tôi hướng dẫn bạn từng bước quá trình cài đặt.)
Thành ngữ liên quan
  • A walk in the park: Việc rất dễ dàng, không thử thách.
    • The exam wasn't a walk in the park. (Bài thi không hề dễ dàng chút nào.)
  • Walk on eggshells/eggs: Hành động hết sức thận trọng để tránh làm ai đó phật lòng hoặc gây ra vấn đề.
    • Since the argument, I've been walking on eggshells around him. (Kể từ sau vụ cãi nhau, tôi phải hết sức cẩn thận khi ở gần anh ta.)
walk

A father and his young daughter walk their dog in the park.

danh từ
  1. sự đi bộ; sự bước
    • to come at a walk
      đi bộ đến
  2. sự dạo chơi
    • to go for (to take) a walk
      đi dạo chơi, đi dạo một vòng
  3. cách đi, cách bước, dáng đi
    • to know someone by his walk
      nhận ra một người qua dáng đi
  4. quãng đường (đi bộ)
    • the station is only a short walk from my house
      ga chỉ cách nhà một quãng ngắn
  5. đường, đường đi dạo chơi
    • this is my favourite walk
      đây con đường đi dạo ưa thích của tôi
  6. đường đi, vòng đi thường lệ
    • the walk of a hawker
      vòng đi thường lệ của người bán hàng rong
  7. (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi
  8. (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động
    • the different walks of life
      những nghề nghiệp khác nhau; những tầng lớp xã hội khác nhau
    • the walks of literature
      lĩnh vực văn chương
  9. bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi ( vịt)
nội động từ
  1. đi, đi bộ
    • to walk home
      đi bộ về nhà
  2. đi tản bộ
    • to walk one hour
      đi tản bộ một tiếng đồng hồ
  3. hiện ra, xuất hiện (ma)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử
    • to walk in peace
      sống hoà bình với nhau
ngoại động từ
  1. đi, đi bộ, đi lang thang
    • to walk the streets
      đi lang thang ngoài phố; làm đĩ
  2. cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi
    • I'll walk you home
      tôi cùng đi với anh về nhà
    • the policeman walked off the criminal
      người cảnh sát dẫn tội phạm đi
    • to walk a horse
      dắt (cưỡi) ngựa đi từng bước
    • to walk someone off his legs
      bắt ai đi rạc cả cẳng
    • to walk a baby
      tập đi cho một em bé

Idioms

  • to walk about
    dạo chơi, đi dạo
  • to walk along
    tiến bước, đi dọc theo
  • to walk away
    đi, bỏ đi
  • to walk back
    đi trở lại
  • to walk down
    đi xuống
  • to walk in
    đi vào, bước vào
  • to walk into
    đi vào, bước vào trong
  • to walk off
    rời bỏ đi
  • to walk on
    (sân khấu) đóng vai phụ
  • to walk out
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công
  • to walk over
    (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng không đối thủ
  • to walk up
    bước lại gần
  • to walk the board
    diễn viên sân khấu
  • to walk one's beat
    (quân sự) đi tuần canh gác
  • to walk the chalk
    (xem) chalk
  • to walk the hospitals
    thực tậpbệnh viện (học sinh y khoa)
  • to walk the plank
    bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển)