walk

/wɔ:k/
danh từ
  1. sự đi bộ; sự bước
    • to come at a walk
      đi bộ đến
  2. sự dạo chơi
    • to go for (to take) a walk
      đi dạo chơi, đi dạo một vòng
  3. cách đi, cách bước, dáng đi
    • to know someone by his walk
      nhận ra một người qua dáng đi
  4. quãng đường (đi bộ)
    • the station is only a short walk from my house
      ga chỉ cách nhà một quãng ngắn
  5. đường, đường đi dạo chơi
    • this is my favourite walk
      đây con đường đi dạo ưa thích của tôi
  6. đường đi, vòng đi thường lệ
    • the walk of a hawker
      vòng đi thường lệ của người bán hàng rong
  7. (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi
  8. (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động
    • the different walks of life
      những nghề nghiệp khác nhau; những tầng lớp xã hội khác nhau
    • the walks of literature
      lĩnh vực văn chương
  9. bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi ( vịt)
nội động từ
  1. đi, đi bộ
    • to walk home
      đi bộ về nhà
  2. đi tản bộ
    • to walk one hour
      đi tản bộ một tiếng đồng hồ
  3. hiện ra, xuất hiện (ma)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử
    • to walk in peace
      sống hoà bình với nhau
ngoại động từ
  1. đi, đi bộ, đi lang thang
    • to walk the streets
      đi lang thang ngoài phố; làm đĩ
  2. cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi
    • I'll walk you home
      tôi cùng đi với anh về nhà
    • the policeman walked off the criminal
      người cảnh sát dẫn tội phạm đi
    • to walk a horse
      dắt (cưỡi) ngựa đi từng bước
    • to walk someone off his legs
      bắt ai đi rạc cả cẳng
    • to walk a baby
      tập đi cho một em bé

Idioms

  • to walk about
    dạo chơi, đi dạo
  • to walk along
    tiến bước, đi dọc theo
  • to walk away
    đi, bỏ đi
  • to walk back
    đi trở lại
  • to walk down
    đi xuống
  • to walk in
    đi vào, bước vào
  • to walk into
    đi vào, bước vào trong
  • to walk off
    rời bỏ đi
  • to walk on
    (sân khấu) đóng vai phụ
  • to walk out
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đình công, bãi công
  • to walk over
    (thể dục,thể thao) thắng dễ dàng; thắng không đối thủ
  • to walk up
    bước lại gần
  • to walk the board
    diễn viên sân khấu
  • to walk one's beat
    (quân sự) đi tuần canh gác
  • to walk the chalk
    (xem) chalk
  • to walk the hospitals
    thực tậpbệnh viện (học sinh y khoa)
  • to walk the plank
    bị bịt mắt phải đi trên tấm ván đặt chênh vênh bên mạn tàu (một lối hành hạ của bọn cướp biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

walk
A father and his young daughter walk their dog in the park.