proof

/proof/
danh từ
  1. chứng, chứng cớ, bằng chứng
    • this requires no proof
      việc này không cần phải bằng chứng cả
    • a clear (striking) proof
      chứng cớ rõ ràng
    • to give (show) proof of goodwill
      chứng tỏ thiện chí, biểu lộ, thiện chí
  2. sự chứng minh
    • incapable of proof
      không thể chứng minh được
    • experimental proof
      sự chứng minh bằng thực nghiệm
  3. sự thử, sự thử thách
    • to put something to the proof
      đem thử cái
    • to put somebody to the proof
      thử thách ai
    • to be brought to the proof
      bị đem ra thử thách
  4. sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ
  5. ống thử
  6. bản in thử
  7. tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất
  8. (Ê-cốt) (pháp ) sự xét sử (của quan toà)
  9. (từ cổ,nghĩa cổ) tính không xuyên qua được, tính chịu đựng
    • armour of proof
      áo giáp đạn không xuyên qua được, áo giáp đâm không thủng

Idioms

  • the prouf of the pudding is in the eating
    (tục ngữ) qua thử thách mới biết dở hay
tính từ
  1. không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được
    • against any kind of bullets
      có thể chống lại được với bất cứ loại đạn , đạn bắn cũng không thủng
ngoại động từ
  1. làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

proof
The baker checks the proof of the bread dough before baking.