implement

/'impliment/
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
    • kitchen implements
      dụng cụ làm bếp
    • the army is an implement of proletarian power
      quân đội một công cụ của chính quyền vô sản
  2. (Ê-cốt) (pháp ) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)
ngoại động từ
  1. thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ
  3. bổ sung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

implement
The gardener uses a sharp implement to prune the rose bush.