inlaw

/in'lɔ:, 'in'lɔ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùng số nhiều: in-laws):

    • Họ hàng bên vợ hoặc bên chồng: Từ này dùng để chỉ những người quan hệ họ hàng với một người thông qua hôn nhân, chứ không phải qua quan hệ huyết thống. Đây nghĩa phổ biến thông dụng nhất hiện nay.
  2. Động từ (hiếm gặp, cổ):

    • (Pháp ) Khôi phục quyền lợi pháp luật: Hành động khôi phục lại quyền lợi sự che chở của pháp luật cho một người (thường một kẻ phạm tội) trước đó đã bị tuyên bố đặt ra ngoài vòng pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We are visiting my in-laws this weekend. (Chúng tôi sẽ đến thăm bố mẹ vợ/chồng tôi vào cuối tuần này.)
    • She gets along very well with her in-laws. ( ấy sống rất hòa thuận với gia đình nhà chồng.)
    • My brother-in-law is coming to dinner. (Anh/em rể tôi sẽ đến ăn tối.)
  • Động từ (cổ):

    • The king decided to inlaw the outlawed noble. (Nhà vua quyết định khôi phục quyền lợi pháp luật cho vị quý tộc bị đặt ra ngoài vòng pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The in-laws": Cụm từ này thường được dùng để chỉ chung, không chính thức, cho gia đình của vợ hoặc chồng một người, đặc biệt bố mẹ đẻ.
    • I'm having dinner with the in-laws tonight. (Tối nay tôi ăn tối với nhà vợ/chồng.)
Biến thể từ liên quan
  • Mother-in-law (n): mẹ chồng, mẹ vợ.
  • Father-in-law (n): bố chồng, bố vợ.
  • Sister-in-law (n): chị/em dâu, chị/em vợ, chị/em chồng.
  • Brother-in-law (n): anh/em rể, anh/em vợ, anh/em chồng.
  • Son-in-law (n): con rể.
  • Daughter-in-law (n): con dâu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Relatives by marriage (họ hàng do kết hôn).
  • Động từ (cổ): Restore to legal rights (khôi phục quyền lợi pháp ), pardon (ân xá, tha tội).
Lưu ý
  • Trong tiếng Anh hiện đại, từ "inlaw" hầu như luôn được sử dụng như một danh từ, chủ yếudạng số nhiều "in-laws". Nghĩa động từ cổ xưa liên quan đến pháp luật rất hiếm khi được sử dụng.
  • Khi viết, từ này thường được viết dấu gạch nối: in-law (số ít) in-laws (số nhiều).
ngoại động từ
  1. (pháp ) khôi phục lại quyền lợi sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật)