install

/in'stɔ:l/ Cách viết khác : (install) /in'stɔ:l/
ngoại động từ
  1. đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
  2. làm lễ nhậm chức cho (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "install"

install
The technician installs the new washing machine in the laundry room.