intoxicate

/in'tɔksikeit/
ngoại động từ
  1. làm say
  2. làm say sưa ((nghĩa bóng))
  3. (y học) làm nhiễm độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "intoxicate"

intoxicate
The music began to intoxicate the entire audience.