invert

/in'və:t/
danh từ
  1. (kiến trúc) vòm võng xuống
  2. (tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm
ngoại động từ
  1. lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài
  2. đảo (trật tự của từ...)
  3. (hoá học) nghịch chuyển
nội động từ
  1. (hoá học) đã nghịch chuyển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

invert
The child inverts the glass to empty the water.