iota

/ai'outə/
Học thuật
Thân thiện
iota

The word "iota" is the smallest letter in the Greek alphabet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một lượng cực kỳ nhỏ, tí ti, mảy may: Dùng để nhấn mạnh một lượng hoặc mức độ rất nhỏ, không đáng kể, thậm chí không .
    • Chữ cái Iôta (Ι, ι): tên của chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Hy Lạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "lượng rất nhỏ"):

    • There is not an iota of evidence to support that claim. (Không một mảy may bằng chứng nào để ủng hộ tuyên bố đó.)
    • He hasn't changed an iota since we last met. (Anh ấy chẳng thay đổi mộtnào kể từ lần cuối chúng tôi gặp.)
    • I don't care an iota about what they think. (Tôi không quan tâm một chút nào đến việc họ nghĩ .)
  • Danh từ (nghĩa "chữ cái Hy Lạp"):

    • The word "alphabet" comes from the first two Greek letters, alpha and iota. (Từ "alphabet" bắt nguồn từ hai chữ cái Hy Lạp đầu tiên, alpha iota.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not one iota": Không một chút nào, hoàn toàn không. Cụm từ này thường dùng để phủ định mạnh mẽ.
    • His story did not deviate one iota from the truth. (Câu chuyện của anh ta không sai lệch một mảy may so với sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Jot (danh từ): Một lượng rất nhỏ, thường dùng trong cụm "not one jot". Nghĩa rất giống với "iota".
    • It doesn't matter one jot to me. (Điều đó chẳng quan trọng một chút nào với tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Scintilla: Tia lửa nhỏ, ý chỉ một lượng cực nhỏ.
  • Whit: Một chút, một tí (thường dùng trong câu phủ định: "not a whit").
  • Modicum: Một lượng nhỏ, nhưng thường đủ dùng, trong khi "iota" nhấn mạnh sự cực kỳ nhỏ bé.
Thành ngữ liên quan
  • "Not one iota": (Đã giải thíchmục trên). Đây thành ngữ phổ biến nhất với từ này.
  • "Iota of doubt": Một chút nghi ngờ nhỏ nhất.
    • There isn't an iota of doubt in my mind about his innocence. (Trong tâm trí tôi không một chút nghi ngờ nào về sự vô tội của anh ta.)
iota

The word "iota" is the smallest letter in the Greek alphabet.

danh từ
  1. lượng rất , tí ti, mảy may
    • there is not an iota of truth in his story
      không một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của
  2. Iôta (chữa cái Hy-lạp), i

Từ gần giống

Từ chứa "iota"