iota

/ai'outə/
danh từ
  1. lượng rất , tí ti, mảy may
    • there is not an iota of truth in his story
      không một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của
  2. Iôta (chữa cái Hy-lạp), i

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "iota"

iota
The word "iota" is the smallest letter in the Greek alphabet.