idea

/ai'diə/
Học thuật
Thân thiện
idea

A lightbulb appears above the character's head as they have an idea.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến: Một suy nghĩ, một đề xuất hoặc một khái niệm được hình thành trong tâm trí.
    • Khái niệm, ý niệm, sự hiểu biết: Sự hiểu biết chung hoặc nhận thức về một điều đó.
    • Sự hình dung, sự tưởng tượng: Hình ảnh hoặc ấn tượng được tạo ra trong tâm trí.
    • Ý định, kế hoạch, ý đồ: Một dự định hoặc mục đích hành động.
    • (Triết học) Mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí: Một khái niệm trừu tượng hoàn hảo trong triết học.
dụ sử dụng
  • Ý tưởng, ý nghĩ:
    • She had a brilliant idea for the new marketing campaign. ( ấy một ý tưởng tuyệt vời cho chiến dịch marketing mới.)
    • What's your idea about this problem? (Ý kiến của bạn về vấn đề này ?)
  • Khái niệm, sự hiểu biết:
    • This book gives you an idea of life in ancient Rome. (Cuốn sách này cho bạn một khái niệm về cuộc sốngRome cổ đại.)
    • I have no idea what you're talking about. (Tôi không hiểu bạn đang nói .)
  • Sự hình dung:
    • I had no idea the concert would be so crowded. (Tôi không hình dung được buổi hòa nhạc lại đông đến thế.)
  • Ý định:
    • My idea is to finish the report by Friday. (Ý định của tôi hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To get/have the idea": Hiểu ra, nắm được ý.
    • After explaining twice, he finally got the idea. (Sau khi giải thích hai lần, cuối cùng anh ấy cũng hiểu ra.)
  • "To have no idea": Hoàn toàn không biết.
    • I have no idea where she went. (Tôi hoàn toàn không biết ấy đã đi đâu.)
  • "What's the big idea?": (Thường dùng với sắc thái mỉa mai, khó chịu) Ý đồ thế? Làm cái vậy?
    • Hey, what's the big idea of parking in my spot? (Này, cậu đỗ xe vào chỗ của tôi ý đồ thế?)
Biến thể từ gần giống
  • Ideal (danh từ/tính từ): Lý tưởng, mẫu mực hoàn hảo.
    • She is my ideal of a great leader. ( ấy hình mẫu lý tưởng về một nhà lãnh đạo tuyệt vời của tôi.)
  • Ideate (động từ, trang trọng): Hình thành ý tưởng, tưởng tượng.
    • The team gathered to ideate new product concepts. (Nhóm họp lại để hình thành ý tưởng cho các khái niệm sản phẩm mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Thought: Suy nghĩ, ý nghĩ.
  • Concept: Khái niệm.
  • Notion: Ý niệm, quan niệm.
  • Plan: Kế hoạch.
  • Intention: Ý định.
Thành ngữ liên quan
  • "To put ideas into someone's head": Gieo vào đầu ai đó những ý nghĩ (thường không hay).
    • Don't put ideas into his head about quitting his job. (Đừng gieo vào đầu anh ta ý nghĩ bỏ việc.)
  • "Bright idea": Ý tưởng sáng suốt, hay ho (đôi khi dùng mỉa mai).
    • Whose bright idea was it to go hiking in the rain? (Ý tưởng sáng suốt của ai lại đi bộ đường dài dưới trời mưa thế?)
  • "The very idea!": (Thể hiện sự ngạc nhiên, phản đối) Ý nghĩ kỳ cục vậy!
    • He asked me to lie for him? The very idea! (Anh ta bảo tôi nói dối cho hắn sao? Ý nghĩ kỳ cục vậy!)
idea

A lightbulb appears above the character's head as they have an idea.

danh từ
  1. quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
    • a fixed idea
      quan niệm cố định
    • the young idea
      lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
  2. ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua
    • we hadn't the slightest idea of it
      chúng tôi không một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút về điều đó
    • to give an idea of something
      cho một ý niệm về vấn đề
  3. sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng
    • I had no idea you could do it
      tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó
  4. ý định, kế hoạch hành động, ý đồ
    • what's the big idea?
      (mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ trong đầu thế?
    • man of ideas
      người lắm mưu nhiều kế, người tài xoay
  5. (triết học) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề-các-, Lốc)