iota

/ai'outə/
danh từ giống đực
  1. iota (chữ cái Hy Lạp, tương đương với chữ i)
  2. (thân mật) một nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "iota"

Từ có nhắc đến "iota"

iota
Un étudiant écrit la lettre iota sur son cahier.