jerk

/dʤə:k/
Học thuật
Thân thiện
jerk

He turned the handle and jerked the door open.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cử động giật mạnh, đột ngột: Một chuyển động nhanh, mạnh thường ngắn, xảy ra một cách đột ngột.
    • Người ngớ ngẩn, thô lỗ (từ lóng, chủ yếu Mỹ): Một người hành xử một cách ngu ngốc, thiếu suy nghĩ hoặc khó chịu.
    • Thịt khô (jerk): Thịt (thường thịt , hoặc lợn) được cắt thành dải, tẩm ướp gia vị sấy khô.
  2. Động từ:

    • Giật mạnh, kéo/gật đột ngột: Thực hiện một chuyển động nhanh, mạnh đột ngột để di chuyển vật đó hoặc một phần cơ thể.
    • Di chuyển một cách giật cục: Di chuyển hoặc hành động với những chuyển động đứt quãng, không trơn tru.
    • Nói một cách giận dữ, cộc lốc: Nói ra điều đó một cách đột ngột thường với thái độ tức giận hoặc thiếu kiên nhẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The bus started with a jerk. (Xe buýt khởi hành với một giật mạnh.)
    • He's such a jerk for not calling her back. (Hắn ta đúng đồ ngốc khi không gọi lại cho ấy.)
    • I bought some beef jerk at the store. (Tôi đã mua một ít thịt khôcửa hàng.)
  • Động từ:

    • She jerked the rope to get his attention. ( ấy giật sợi dây để thu hút sự chú ý của anh ta.)
    • The old car jerked along the bumpy road. (Chiếc xe chạy giật cục trên con đường gập ghềnh.)
    • "Leave me alone!" he jerked out angrily. ("Để tôi yên!" anh ta nói giận dữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Knee-jerk reaction": Phản ứng tự động, thiếu suy nghĩ (như phản xạ đầu gối).

    • His apology seemed like a knee-jerk reaction to the criticism. (Lời xin lỗi của anh ta có vẻ như là một phản ứng tự động trước chỉ trích.)
  • "Jerk someone around" (từ lóng): Đối xử với ai đó một cách không công bằng, lừa dối hoặc làm lãng phí thời gian của họ.

    • Stop jerking me around and give me a straight answer. (Đừng lừa dối tôi nữa hãy đưa ra câu trả lời thẳng thắn đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Jerky (adj): Di chuyển giật cục, không đều.
    • The video was jerky and hard to watch. (Đoạn video chạy giật cục khó xem.)
  • Jerky (n): Cách viết khác của "jerk" khi chỉ thịt khô (beef jerky).
  • Jerker (n, ít dùng): Người hay vật thực hiện hành động giật.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cử động): Yank, tug, pull, twitch.
  • Danh từ (người): Idiot, fool, moron, cretin (tất cả đều từ lóng mang tính xúc phạm).
  • Động từ: Yank, tug, snap, twitch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Jerk off (từ lóng thô tục):

    • Thủ dâm.
    • Phí thời gian, lười biếng không làm gì.
      • He spent the whole weekend jerking off instead of studying. ( đã dành cả cuối tuần để lười nhác thay vì học bài.)
  • Jerk up: Kéo/giật mạnh lên trên một cách đột ngột.

    • She jerked up her head when she heard her name. ( ấy giật phắt đầu lên khi nghe thấy tên mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Jerk of the knee": Xem "Knee-jerk reaction" ở trên.
  • "Jerkwater town" (từ lóng Mỹ, ): Một thị trấn nhỏ, hẻo lánh không quan trọng.
    • He grew up in a jerkwater town in the middle of nowhere. (Anh ta lớn lênmột thị trấn hẻo lánh giữa chốn không người.)
jerk

He turned the handle and jerked the door open.

danh từ
  1. cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
  2. (số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...)
  3. phản xạ
  4. (thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc

Idioms

  • physical Jerks
    (từ lóng) động tác tập thể dục
ngoại động từ
  1. giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
    • to jerk the door open
      giật mở tung cửa ra
    • to jerk onself free
      giật mạnh để thoát ra
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng
    • to jerk out one's words
      nói dằn mạnh từng tiếng
nội động từ
  1. chạy xóc nảy lên; đi trục trặc
  2. co giật (mặt, chân tay...)
ngoại động từ
  1. lạng (thịt ) thành lát dài ướp muối phơi nắng