jerk

/dʤə:k/
danh từ
  1. cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
  2. (số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...)
  3. phản xạ
  4. (thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc

Idioms

  • physical Jerks
    (từ lóng) động tác tập thể dục
ngoại động từ
  1. giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
    • to jerk the door open
      giật mở tung cửa ra
    • to jerk onself free
      giật mạnh để thoát ra
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng
    • to jerk out one's words
      nói dằn mạnh từng tiếng
nội động từ
  1. chạy xóc nảy lên; đi trục trặc
  2. co giật (mặt, chân tay...)
ngoại động từ
  1. lạng (thịt ) thành lát dài ướp muối phơi nắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jerk"

jerk
He turned the handle and jerked the door open.