jill

/dʤil/
danh từ, (cũng) Jill /dʤil/
  1. (viết tắt) của Gillian
  2. gái, bạn gái, người yêu
    • Jack and gill (Jill)
      chàng nàng
danh từ
  1. Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lítAnh, 0, 118 lít ở Mỹ)
  2. khe núi sâu (thường cây)
  3. dòng suối trên núi
danh từ, (thường) số nhiều
  1. mang ()
  2. yếm ()
  3. cằm dưới, cằm xệ (người)
  4. (thực vật học) tia (ở nấm)

Idioms

  • to be (look) green about the gills
    trông xanh xao vàng vọt
  • to be (look) rosy about the gills
    trông hồng hào khoẻ mạnh
ngoại động từ
  1. mổ ruột ()
  2. đánh () bằng lưới móc (làm mắc mang vào)
  3. bóc tia (ở nấm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "jill"

jill
A young woman named Jill walks her dog in the park.