jill

/dʤil/
Học thuật
Thân thiện
jill

A young woman named Jill walks her dog in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • gái, bạn gái, người yêu: Từ "jill" (cũng viết "Jill") một tên riêng, thường được dùng như một tên gọi chung, phổ biến để chỉ một gái hoặc một người phụ nữ trẻ, đặc biệt khi được nhắc đến cùng với "Jack".
    • Đơn vị đo lường: "Jill" còn một đơn vị đo lường dung tích, tương đương khoảng 0,141 lítAnh hoặc 0,118 lít ở Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • In the nursery rhyme, Jack and Jill went up the hill. (Trong bài đồng dao, Jack Jill cùng lên đồi.)
    • He's bringing his new jill to the party. (Anh ấy sẽ dẫn bạn gái mới của mình đến bữa tiệc.)
  • Danh từ (đơn vị đo):

    • The recipe calls for one jill of cream. (Công thức yêu cầu một jill kem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jack and Jill": Một cặp đôi, thường một chàng trai một gái, được nhắc đến cùng nhau.
    • They are like Jack and Jill, always together. (Họ giống như Jack Jill, lúc nào cũng bên nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Gillian (n): Tên riêng, dạng đầy đủ "Jill" cách viết tắt.
    • Her full name is Gillian, but everyone calls her Jill. (Tên đầy đủ của ấy Gillian, nhưng mọi người đều gọi Jill.)
Từ đồng nghĩa
  • Girl (n): gái.
  • Lass (n): gái, thiếu nữ (thường dùng trong tiếng Anh Scotland hoặc Bắc Anh).
  • Sweetheart (n): Người yêu.
Lưu ý
  • Từ "jill" trong các định nghĩa về "mang ", "khe núi", "dòng suối", "trông xanh xao" hay "trông hồng hào" thực chất từ "gill" (mang ), một từ đồng âm khác nghĩa (homophone) với "Jill". Đây hai từ hoàn toàn khác biệt.
jill

A young woman named Jill walks her dog in the park.

danh từ, (cũng) Jill /dʤil/
  1. (viết tắt) của Gillian
  2. gái, bạn gái, người yêu
    • Jack and gill (Jill)
      chàng nàng
danh từ
  1. Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lítAnh, 0, 118 lít ở Mỹ)
  2. khe núi sâu (thường cây)
  3. dòng suối trên núi
danh từ, (thường) số nhiều
  1. mang ()
  2. yếm ()
  3. cằm dưới, cằm xệ (người)
  4. (thực vật học) tia (ở nấm)

Idioms

  • to be (look) green about the gills
    trông xanh xao vàng vọt
  • to be (look) rosy about the gills
    trông hồng hào khoẻ mạnh
ngoại động từ
  1. mổ ruột ()
  2. đánh () bằng lưới móc (làm mắc mang vào)
  3. bóc tia (ở nấm)