jewel

/'dʤu:əl/
danh từ
  1. ngọc đá quý
  2. (số nhiều) đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn
  3. chân kinh (đồng hồ)
  4. (nghĩa bóng) người đáng quý; vật quý
ngoại động từ
  1. nạm ngọc, nạm đá quý
  2. tráng sức bằng châu báu
  3. lắp chân kính (vào đồng hồ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jewel"

jewel
She is a jewel of a friend, always kind and supportive.