jumbo
/'dʤʌmbou/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Cực kỳ to lớn, khổng lồ: Dùng để mô tả một thứ gì đó có kích thước hoặc quy mô rất lớn, vượt trội so với bình thường.
Danh từ:
- Người/vật to lớn: Chỉ một người hoặc một vật có kích thước đồ sộ, đôi khi với hàm ý chậm chạp hoặc khó coi.
- Thành công đặc biệt: (Cách dùng hiếm) Chỉ một người đạt được thành công nổi bật, phi thường.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- They served jumbo shrimp at the party. (Họ phục vụ tôm cỡ đại tại bữa tiệc.)
- The kids were excited to see the jumbo stuffed animal. (Bọn trẻ rất hào hứng khi nhìn thấy con thú nhồi bông khổng lồ.)
Danh từ:
- The circus promoted their new elephant as a real jumbo. (Rạp xiếc quảng cáo con voi mới của họ là một gã khổng lồ thực sự.)
- In the business world, he was considered a jumbo. (Trong giới kinh doanh, anh ta được coi là một người thành công đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Jumbo-sized": Cỡ đại, kích thước rất lớn.
- She bought a jumbo-sized pack of paper towels. (Cô ấy đã mua một gói khăn giấy cỡ đại.)
"Go jumbo": Lựa chọn phiên bản hoặc kích cỡ lớn nhất.
- For the movie night, let's go jumbo on the popcorn. (Cho buổi xem phim, hãy chọn bỏng ngô cỡ đại đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Jumbo jet (n): Máy bay phản lực cỡ lớn, thân rộng (Đây là một danh từ ghép, không phải là nghĩa của từ "jumbo" đơn lẻ).
- We flew across the ocean on a jumbo jet. (Chúng tôi bay qua đại dương trên một chiếc máy bay phản lực cỡ lớn.)
Từ đồng nghĩa
- Enormous: To lớn, khổng lồ.
- Gigantic: Khổng lồ, vĩ đại.
- Colossal: Đồ sộ, khổng lồ.
Từ trái nghĩa
- Miniature: Tí hon, thu nhỏ.
- Tiny: Nhỏ xíu.
- Petite: Nhỏ nhắn.
danh từ
- người to lớn chậm chạp; vật to lớn khó coi
- người thành công một cách đặc biệt