jumbo

/'dʤʌmbou/
Học thuật
Thân thiện
jumbo

A jumbo jet takes off from the runway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cực kỳ to lớn, khổng lồ: Dùng để mô tả một thứ đó kích thước hoặc quy mô rất lớn, vượt trội so với bình thường.
  2. Danh từ:

    • Người/vật to lớn: Chỉ một người hoặc một vật kích thước đồ sộ, đôi khi với hàm ý chậm chạp hoặc khó coi.
    • Thành công đặc biệt: (Cách dùng hiếm) Chỉ một người đạt được thành công nổi bật, phi thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They served jumbo shrimp at the party. (Họ phục vụ tôm cỡ đại tại bữa tiệc.)
    • The kids were excited to see the jumbo stuffed animal. (Bọn trẻ rất hào hứng khi nhìn thấy con thú nhồi bông khổng lồ.)
  • Danh từ:

    • The circus promoted their new elephant as a real jumbo. (Rạp xiếc quảng cáo con voi mới của họ một khổng lồ thực sự.)
    • In the business world, he was considered a jumbo. (Trong giới kinh doanh, anh ta được coi một người thành công đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jumbo-sized": Cỡ đại, kích thước rất lớn.

    • She bought a jumbo-sized pack of paper towels. ( ấy đã mua một gói khăn giấy cỡ đại.)
  • "Go jumbo": Lựa chọn phiên bản hoặc kích cỡ lớn nhất.

    • For the movie night, let's go jumbo on the popcorn. (Cho buổi xem phim, hãy chọn bỏng ngô cỡ đại đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Jumbo jet (n): Máy bay phản lực cỡ lớn, thân rộng (Đây một danh từ ghép, không phải nghĩa của từ "jumbo" đơn lẻ).
    • We flew across the ocean on a jumbo jet. (Chúng tôi bay qua đại dương trên một chiếc máy bay phản lực cỡ lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Enormous: To lớn, khổng lồ.
  • Gigantic: Khổng lồ, vĩ đại.
  • Colossal: Đồ sộ, khổng lồ.
Từ trái nghĩa
  • Miniature: Tí hon, thu nhỏ.
  • Tiny: Nhỏ xíu.
  • Petite: Nhỏ nhắn.
jumbo

A jumbo jet takes off from the runway.

danh từ
  1. người to lớn chậm chạp; vật to lớn khó coi
  2. người thành công một cách đặc biệt

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "jumbo"