khùng

  1. đg. Tức giận cáu kỉnh : Trêu khùng lên. Nổi khùng. Nh. Đâm khùng. Phát khùng. Nh. Đâm khùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khùng
Anh ấy khùng lên khi chiếc xe đạp bị xịt lốp.