khoảnh

  1. Plot
    • Khoảnh vườn trồng chuối
      A plot of orchard grown with bananas
  2. Be egocentric, Be self-centered, be wrapped up in oneself, selfish
    • ta khoảnh lắm, giúp đỡ ai bao giờ
      She is very egocentric and never helps anyone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khoảnh"

khoảnh
Một người nông dân đang cày khoảnh ruộng của mình.