chunk

/tʃʌnk/
danh từ
  1. (thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn chắc mập; ngựa lùn chắc mập

Idioms

  • to bite off a big chunk
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chunk"

Từ có nhắc đến "chunk"

chunk
We found a large chunk of ice in the forest.