khá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Ở mức độ tương đối cao, đáng kể: Dùng để chỉ mức độ, tính chất của sự vật, sự việc đạt được một trình độ nào đó, không phải là thấp nhưng cũng chưa phải là cao nhất.
- Tương đối, khá là: Dùng để làm nhẹ đi hoặc nhấn mạnh một tính chất, thường đi trước tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái.
Tính từ:
- Đạt mức trung bình khá, tạm được: Dùng để đánh giá, xếp loại một kết quả, thành tích hoặc tình trạng chung.
- Tương đối đầy đủ, sung túc: Dùng để chỉ một hoàn cảnh, điều kiện sống ở mức tương đối tốt, không thiếu thốn.
Từ cảm thán (cổ) / Trạng từ (cổ):
- Đáng, nên, thật là: Một cách dùng trong văn chương cổ, thơ ca để biểu thị sự đánh giá, nhận xét (thường là trách móc, than thở hoặc khen ngợi).
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Cô ấy hát khá hay. (Mức độ hay ở mức đáng kể, tương đối cao.)
- Công việc tiến triển khá thuận lợi. (Sự thuận lợi ở mức độ đáng mừng.)
- Tính từ:
- Học lực của em được xếp loại khá. (Đạt mức điểm, thành tích trên trung bình.)
- Gia đình anh ấy sống trong một căn nhà khá giả. (Có cuộc sống tương đối sung túc, đầy đủ.)
- Từ cảm thán (cổ):
- "Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng!" (Đáng trách chàng Trương thật là phũ phàng!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ăn nên làm ra khá": chỉ việc làm ăn phát đạt, thu được kết quả tốt.
- Nhờ chăm chỉ, gia đình họ dần ăn nên làm ra khá.
- "khá nhiều": số lượng lớn, vượt trên mức bình thường một cách đáng kể.
- Dự án này cần một khoản đầu tư khá nhiều.
- "cũng khá": dùng để thừa nhận một điều gì đó ở mức độ đáng ghi nhận, tán thưởng.
- Bài viết của cậu cũng khá đấy!
Biến thể và từ liên quan
- Khá khẩm (tính từ): ở mức độ khá, tương đối tốt (thường dùng cho điều kiện kinh tế).
- Cuộc sống gia đình ấy nay đã khá khẩm hơn trước.
- Khá giả (tính từ): có cuộc sống sung túc, đầy đủ.
- Họ thuộc một gia đình khá giả trong vùng.
- Khá là (phó từ): nhấn mạnh hơn mức độ "khá", thường dùng trong khẩu ngữ.
- Con đường này khá là gập ghềnh.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Tương đối: Ở mức độ có thể so sánh được, chưa phải cao nhất (gần nghĩa khi "khá" làm phó từ).
- Đáng kể: Có giá trị, mức độ cần phải chú ý đến.
- Kha khá: (khẩu ngữ) Mức độ nhiều, đáng kể.
- Tạm được: Ở mức độ chấp nhận được (gần nghĩa khi "khá" làm tính từ đánh giá).
Lưu ý sử dụng
- "Khá" làm phó từ thường đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái (ví dụ: khá đẹp, khá buồn, khá hiểu).
- "Khá" làm tính từ thường đứng sau động từ "là", "được" hoặc đứng trước danh từ chỉ người/vật (ví dụ: học sinh khá, thành tích khá, nhà khá giả).
- Nghĩa cổ "đáng, nên" của từ "khá" chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, tục ngữ, thành ngữ hoặc văn phong cổ điển, ít dùng trong giao tiếp hiện đại.
- tt ở mức độ tương đối cao: Trải phong trần mới tỏ khá, hèn (BNT); Cháu đỗ vào loại khá; Cần phải có một nền kinh tế khá (HCM).
- trgt Đáng; Nên: Hoa đèn kia với bóng người thương (Chp); Khá trách chàng Trương khéo phũ phàng (Lê Thánh-tông).