khảo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tìm tòi, nghiên cứu kỹ lưỡng trong sách vở, tài liệu: Hành động tra cứu, xem xét cẩn thận các nguồn thông tin để tìm hiểu, xác minh hoặc nghiên cứu một vấn đề.
- So sánh, đối chiếu để thấy sự hơn kém, đúng sai: Hành động xem xét nhiều đối tượng cùng loại (như giá cả, chất lượng) để tìm ra sự khác biệt và đánh giá.
- Tra hỏi, dùng hình phạt để buộc khai ra: Hành động dùng các biện pháp mạnh, có thể là tra tấn, để ép buộc ai đó phải khai ra sự thật hoặc tội lỗi.
Ví dụ sử dụng
- Nghiên cứu:
- Nhà sử học đang khảo cứu về phong tục cổ truyền của dân tộc.
- Để viết luận văn, sinh viên phải khảo nhiều tài liệu liên quan.
- So sánh:
- Trước khi mua nhà, anh ấy đã đi khảo giá ở nhiều nơi.
- Giáo viên yêu cầu học sinh khảo các bản dịch khác nhau để tìm ra bản chính xác nhất.
- Tra hỏi:
- Trong các tiểu thuyết kiếm hiệp, quan phủ thường khảo đánh kẻ tình nghi để lấy cung.
- Câu tục ngữ "Ai khảo mà xưng" ý nói không bị ép buộc thì không ai tự nhận tội.
Các cách sử dụng nâng cao
- "khảo cổ": nghiên cứu về đời sống và lịch sử loài người thời cổ đại thông qua việc khai quật và phân tích các di vật.
- Các nhà khảo cổ vừa phát hiện một ngôi mộ cổ có niên đại hàng nghìn năm.
- "khảo sát": quan sát, tìm hiểu thực tế một cách có hệ thống để thu thập thông tin, dữ liệu.
- Công ty tiến hành khảo sát thị trường trước khi tung ra sản phẩm mới.
- "khảo thí": tổ chức việc thi cử, kiểm tra.
- Bộ Giáo dục ban hành quy chế mới về công tác khảo thí.
Biến thể và từ liên quan
- Khảo cứu (động từ): nghiên cứu, tìm tòi một cách công phu, bài bản.
- Công trình khảo cứu về ca dao của ông rất có giá trị.
- Khảo giá (động từ): so sánh, hỏi giá ở nhiều nơi.
- Việc khảo giá giúp người tiêu dùng mua được hàng với giá tốt.
- Khảo hạch (danh từ): sự kiểm tra, sát hạch.
- Thí sinh phải trải qua đợt khảo hạch nghiêm ngặt.
Từ đồng nghĩa
- Nghiên cứu, tra cứu (với nghĩa tìm tòi).
- So sánh, đối chiếu (với nghĩa so sánh).
- Tra tấn, tra hỏi (với nghĩa dùng hình phạt để hỏi).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ai khảo mà xưng": (thành ngữ) ý nói nếu không bị ép buộc, đánh đập thì chẳng ai tự nhận tội cả. Thường dùng để chỉ việc bức cung, ép cung.
- "Khảo bằng": (cụm từ cũ) chỉ việc tra khảo, đánh đập để lấy bằng chứng hoặc lời khai.
- đg. 1. Tìm tòi trong sách vở để nghiên cứu : Khảo về nguồn gốc truyện Kiều. 2. So sánh để biết hơn kém : Khảo giá hàng.
- đg. Dùng cách tàn bạo để hỏi tội : Ai khảo mà xưng (tng).