khỉ

Học thuật
Thân thiện
khỉ

Trong rạp xiếc khỉ đạp xe đạp như người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài động vật thuộc bộ Linh trưởng, thường đuôi dài, chân tay linh hoạt, sống trên cây: Chỉ một loài động vật thông minh, biết leo trèo thường được thấy trong rừng, vườn thú hoặc biểu diễn xiếc.
    • (Thông tục) Một từ dùng để chửi mắng, tỏ ý khinh bỉ hoặc tức giận: Dùng để mắng người khác một cách thô tục khi tức giận.
  2. Tính từ:

    • Xấu, tồi, không ra gì: Dùng để chỉ một sự việc, hành động không tốt, đáng chê trách.
    • Nhỏ bé, tầm thường: (Trong một số cách nói) chỉ điều đó không đáng kể, vô giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong vườn bách thú nhiều loài khỉ.
    • Đồ khỉ! Sao mày lại làm hỏng việc của tao?
  • Tính từ:

    • Việc làm đó khỉ lắm, đừng làm theo.
    • Chuyện khỉ cũng phải bàn cãi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt khỉ": chỉ khuôn mặt xấu xí, nhăn nhó.

    • giận, làm mặt khỉ với mọi người.
  • "đồ khỉ": cụm từ dùng để mắng, chửi người khác.

    • Đồ khỉ! Mày dám lừa tao!
  • "chuyện khỉ": chuyện nhỏ nhặt, không đáng quan tâm.

    • Thôi, bỏ qua đi, toàn chuyện khỉ thôi .
Biến thể từ liên quan
  • Khỉ gió (danh từ): Một loài khỉ nhỏ, hay nghịch ngợm; (thông tục) dùng để gọi người nghịch ngợm, tinh quái.

    • Thằng ấy nghịch như khỉ gió.
  • Khỉ mốc (danh từ): (Thông tục) từ dùng để mắng, ý nói rất xấu xa, đáng khinh.

    • Tên khỉ mốc đó lại đến gây chuyện nữa rồi.
  • Khỉ ho gáy (thành ngữ): Chỉ nơi hoang vắng, hẻo lánh, xa xôi.

    • Nhà tận nơi khỉ ho gáy.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ động vật): Con voọc, con vượn, con đười ươi (các loài linh trưởng khác).
  • Tính từ/Từ chửi (nghĩa xấu): Đồ tồi, đồ xấu, đồ đáng khinh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rung cây nhát khỉ": Hành động thăm dò, dọa nạt trước khi làm đó; hoặc chỉ người nói nhiều nhưng không dám hành động.

    • chỉ giỏi rung cây nhát khỉ, chứ dám làm đâu.
  • "Khỉ lại khỉ, vượn lại vượn": Câu nói nhấn mạnh bản chất thật khó thay đổi, cố gắng cải tạo.

    • Hắn ta chẳng bao giờ thay đổi được, khỉ lại khỉ, vượn lại vượn.
  • "Ăn như khỉ": Ăn ít, ăn không ngon miệng hoặc ăn uống thiếu văn minh.

    • ăn như khỉ, toàn làm rơi vãi thức ăn.
khỉ

Trong rạp xiếc khỉ đạp xe đạp như người.

  1. dt (động) Loài động vật cao đẳng, , bốn bàn chân như bốn bàn tay có thể cầm nắm được: Trong rạp xiếc khỉ đạp xe đạp như người.
  2. tt Xấu; không hay ho : quá! việc ấy cũng quên; Việc ấy ra khỉ đâu.
  3. tht Từ dùng để rủa khi bực mình: ! Làm mất thì giờ của người ta.