khỉ

  1. dt (động) Loài động vật cao đẳng, , bốn bàn chân như bốn bàn tay có thể cầm nắm được: Trong rạp xiếc khỉ đạp xe đạp như người.
  2. tt Xấu; không hay ho : quá! việc ấy cũng quên; Việc ấy ra khỉ đâu.
  3. tht Từ dùng để rủa khi bực mình: ! Làm mất thì giờ của người ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khỉ
Trong rạp xiếc khỉ đạp xe đạp như người.