kệ

  1. 1 dt. Giá nhỏ để sách hay đồ dùng: đặt sách lên kệ.
  2. 2 dt. 1. Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật: đọc kinh đọc kệ kinh .. 2. Bài văn của một vị đã chết để lạị
  3. 3 đgt. Để mặc, không can thiệp, tác động đến: kệ kệ tôi tôi làm tự chịụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kệ"

kệ
Cô ấy đang sắp xếp những cuốn sách ngăn nắp lên kệ.