láu

  1. t. Biết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

láu
Một cậu bé láu đang tính toán nhanh để đổi lấy nhiều kẹo hơn.