lìa

  1. đgt. Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết: Chim lìa đàn lìa cành Vợ chồng lìa nhau lìa nhà ra đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lìa"

lìa
Chim non lìa tổ bay vào bầu trời xanh.