lùi

  1. đg. 1. Đi trở lại đằng sau mặt vẫn nhìn đằng trước: Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước. 2.Quay trở lại ngược chiều trên đường đã đi. 3. Hoãn lại một thời gian sau: Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.
  2. đg. ủ vào tro nóng cho chín: Lùi khoai lang; Lùi mía.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lùi
Anh ấy lùi xe ra khỏi bãi đỗ.