lùi

  1. step backwards
    • lùi hai bước rồi tiến lên ba bước
      To Step backwards two steps
  2. Turn back
    • đang đi người gọi lại lùi
      To turn back one one's way when called to put off, postpone
    • Ngày khai giảng lùi lại vài hôm
      The begining of teem was postponed a few days
    • Cuộc hợp lùi lại ngày hôm sau
      The meeting was put off until the next day

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lùi"

lùi
Anh ấy lùi xe ra khỏi bãi đỗ.