lầm

  1. 1 I d. (ph.). Bùn. Lội ao vớt lầm.
  2. II t. 1 nhiều bùn hay bụi cuộn lên làm đục, làm bẩn. Nước ao đục lên. Bụi lầm lên sau xe. 2 Bị phủ lên một lớp dày bùn đất, bụi bặm. Con đường lầm bùn đất. Toàn thân lầm bụi.
  3. 2 đg. Nhận thức cái nọ ra cái kia, do sơ ý hay không biết. Hiểu lầm nhau. Mua lầm hàng giả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lầm
Một người nông dân lội qua con đường lầm lội sau cơn mưa.