lầm

verb
  1. to confuse; to mistake
    • nếu tôi không lầm
      If I'm not mistaken
    • lầm đường
      to mistake one's way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lầm
Một người nông dân lội qua con đường lầm lội sau cơn mưa.