lacs

danh từ giống đực
  1. (đánh chim, thú)
  2. (y học) dây kéo (kẹp thai)
  3. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) bẫy
    • Tomber dans le lacs
      (thân mật) như
    • tomber dans le lac
      xem lac 1

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lacs"

Từ có nhắc đến "lacs"

lacs
Un homme marche prudemment pour éviter les lacs dissimulés dans les broussailles.