lac

/læk/
danh từ
  1. cánh kiến đỏ
  2. sơn
danh từ+ Cách viết khác : (lakh) /lɑ:k/
  1. (Ânh-Ân) mười vạn ((thường) nói về đồng rupi)
danh từ
  1. sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lac"

lac
A worker collects lac from a tree branch.