lancer

/'lɑ:nsə/
danh từ
  1. kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương
  2. (số nhiều) điệu bốn người (ở Anh); nhạc cho điệu bốn người (ở Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lancer"

lancer
A knight in armor rides forward as a lancer in the tournament.