languier

  1. lưỡi lợn hun khói; họng lợn hun khói
danh từ giống đực
  1. (sử học) cây (đồ trang sức hình cây) đeo bùa thuốc độc (thời Trung đại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

languier
Le languier est suspendu dans la cuisine pour sécher.