languir

nội động từ
  1. thiếu sinh động, thiếu hoạt bát, trì trệ
    • Conversation qui languit
      câu chuyện thiếu sinh động
    • L'affaire languit
      công việc trì trệ
  2. (văn học) héo hon
    • Languir d'ennui
      héo hon buồn phiền
  3. mòn mỏi chờ đợi, mong mỏi
    • Languir d'avoir des nouvelles de son fils
      mong mỏi tin con
  4. (từ , nghĩa ) ốm mòn, tàn lụi dần
    • Arbre qui languit
      cây tàn lụi dần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "languir"

Từ có nhắc đến "languir"