luire

nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  1. lóe sáng; tỏa sáng
    • Reflet qui luit
      ánh lóe sáng
    • Le soleil luit
      mặt trời tỏa sáng
  2. (nghĩa bóng) lóe lên
    • Il vit luire un faible espoir
      thấy lóe lên một niềm hy vọng mỏng manh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "luire"

Từ có nhắc đến "luire"