lava
/'lɑ:və/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dung nham, nham thạch: Chất đá nóng chảy (magma) phun trào ra từ núi lửa. Khi magma chảy ra bề mặt Trái Đất, nó được gọi là "lava".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The volcano erupted, sending rivers of lava down the mountainside. (Núi lửa phun trào, đưa những dòng dung nham chảy xuống sườn núi.)
- The island was formed from cooled lava. (Hòn đảo được hình thành từ dung nham đã nguội lạnh.)
- Scientists study the composition of lava to understand volcanic activity. (Các nhà khoa học nghiên cứu thành phần của nham thạch để hiểu về hoạt động núi lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lava flow": Dòng chảy dung nham. Đây là một thuật ngữ phổ biến để mô tả sự di chuyển của dung nham trên bề mặt.
- The village was threatened by the advancing lava flow. (Ngôi làng bị đe dọa bởi dòng dung nham đang tiến tới.)
"Lava tube": Ống dung nham. Là một cấu trúc hình ống được tạo ra khi bề mặt bên ngoài của dòng dung nham nguội đi và đông cứng, trong khi dòng dung nham bên trong vẫn tiếp tục chảy và sau đó rút đi.
- Explorers ventured into the dark lava tube. (Những nhà thám hiểm mạo hiểm đi vào ống dung nham tối tăm.)
Biến thể và từ gần giống
- Magma (n): Macma. Là đá nóng chảy nằm bên dưới bề mặt Trái Đất. Khi magma phun trào ra ngoài, nó trở thành "lava".
- Volcanic (adj): Thuộc về núi lửa.
- Volcanic ash covered the city. (Tro núi lửa bao phủ thành phố.)
Từ đồng nghĩa
- Molten rock: Đá nóng chảy. (Đây là một cách mô tả chung cho "lava").
Thành ngữ liên quan
- "A river of lava": Một dòng sông dung nham. Thường dùng để mô tả hình ảnh dung nham chảy thành dòng lớn.
- From the air, the eruption looked like a river of lava. (Nhìn từ trên không, vụ phun trào trông giống như một dòng sông dung nham.)
danh từ
- (địa lý,ddịa chất) Lava, dung nham