lvi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều hơn năm mươi sáu đơn vị; 56: "lvi" một từ chỉ số lượng, biểu thị số năm mươi sáu. Đây một số La .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chapter lvi of the book is the longest. (Chương lvi của cuốn sách dài nhất.)
    • He scored lvi points in the game. (Anh ấy ghi được lvi điểm trong trận đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong văn bản trang trọng hoặc cổ điển: "lvi" thường được dùng trong các văn bản tính chất lịch sử, học thuật, hoặc trên các mặt đồng hồ, tượng đài để đánh số chương, phần, hoặc năm.
    • The inscription dates to the year MDCCLVI. (Dòng chữ khắc niên đại năm MDCCLVI.)
Biến thể từ gần giống
  • 56 (SốRập): Cách viết số thông dụng hiện đại cho cùng một giá trị.
  • Fifty-six (Từ): Cách đọc bằng chữ của số này.
Từ đồng nghĩa
  • Fifty-six: Năm mươi sáu (cách viết bằng chữ).
  • 56: Năm mươi sáu (chữ sốRập).
Lưu ý
  • "lvi" một chữ số La . Hệ thống chữ số La sử dụng các chữ cái để biểu thị giá trị. Trong trường hợp này:
    • L = 50
    • V = 5
    • I = 1
    • Do đó, LVI = 50 + 5 + 1 = 56.
  • Cách viết chữ số La "lvi" thường được viết in hoa "LVI".
Adjective
  1. nhiều hơn 50 sáu đơn vị; 56