legation

/li'geiʃn/
Học thuật
Thân thiện
legation

The minister arrived at the legation for a morning meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phái bộ ngoại giao: Một nhóm đại diện ngoại giao do một công sứ (minister) dẫn đầu, cấp bậc thấp hơn một đại sứ quán (embassy).
    • Tòa công sứ: Tòa nhà hoặc cơ quan nơi một phái bộ ngoại giao như vậy làm việc.
    • Chức vụ công sứ: Chức vụ hoặc nhiệm vụ của một công sứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The small country established a legation in the capital. (Quốc gia nhỏ đó đã thiết lập một tòa công sứ tại thủ đô.)
    • He was appointed to head the legation. (Ông ấy được bổ nhiệm đứng đầu phái bộ công sứ.)
    • The legation handled diplomatic relations between the two nations. (Tòa công sứ xử lý các quan hệ ngoại giao giữa hai quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To head a legation": Đứng đầu một phái bộ công sứ.

    • The diplomat was sent to head the legation in a neighboring country. (Nhà ngoại giao được cử đi đứng đầu tòa công sứmột nước láng giềng.)
  • "Legation quarter": Khu vực dành cho các tòa công sứ.

    • The historic legation quarter is now a tourist attraction. (Khu phố công sứ lịch sử giờ đây một điểm thu hút khách du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Legate (n): Công sứ, đại diện ngoại giao cấp cao (thường của Giáo hoàng hoặc chính phủ).
  • Embassy (n): Đại sứ quán, phái bộ ngoại giao cấp cao nhất do một đại sứ (ambassador) đứng đầu.
  • Mission (n): Phái đoàn, sứ mệnh; có thể chỉ phái đoàn ngoại giao nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Diplomatic mission: Phái đoàn ngoại giao.
  • Diplomatic office: Văn phòng ngoại giao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

legation

The minister arrived at the legation for a morning meeting.

danh từ
  1. việc cử đại diện, việc cử phái viên
  2. công sứ những người tuỳ tùng
  3. toà công s

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "legation"