location

/lou'keiʃn/
danh từ
  1. vị trí
  2. sự xác định vị trí, sự định vị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
  4. (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
    • on location
      quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phảitrong xưởng phim)
  5. (Uc) ấp trại, đồn điền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "location"

location
The director scouts a new location for the movie scene.